Ben Kingsley

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sir Ben Kingsley
CBE

Kingsley tại LHP Tribeca năm 2008
Sinh Krishna Pandit Bhanji
31 tháng 12, 1943 (70 tuổi)
Snainton, Scarborough, North Riding of Yorkshire, Anh
Công việc Diễn viên
Năm hoạt động 1966–nay
Vợ (hoặc chồng) Angela Morant (1966–1972; ly dị)
Alison Sutcliffe (1978–1992; ly dị)
Alexandra Christmann (2003–2005; ly dị)
Daniela Lavender (2007–nay)
Con cái Thomas Kingsley
Jasmin Kingsley
Edmund Kingsley
Ferdinand Kingsley

Ngài Ben Kingsley, CBE (tên khai sinh Krishna Pandit Bhanji; Gujarati:કૃષ્ણ પંડિત ભાણજી; sinh 31/12/1943) là một diễn viên người Anh gốc Ấn Độ.

Danh mục phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1972 Fear Is the Key Royale
1973 Hard Labour Naseem Television film
1974 Antony and Cleopatra Thidias Television film
1982 Gandhi Mohandas Karamchand Gandhi
1983 Betrayal Robert
1984 Oxbridge Blues Geoff Craven
  • Episode: "Sleeps Six"
  • Đề cử — CableACE Award cho Actor in a Dramatic Series
1985 Silas Marner: The Weaver of Raveloe Silas Marner Đề cử — British Academy Television Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
1985 Harem Selim
1986 Turtle Diary William Snow Screenplay by Harold Pinter
1987 Secret of the Sahara, TheThe Secret of the Sahara Sholomon Television film
1987 Maurice Lasker-Jones
1988 Pascali's Island Basil Pascali
1988 Without a Clue Dr. John Watson
1988 Lenin: The Train Vladimir Lenin Television film
1988 Testimony — The Story of Shostakovich Dmitri Shostakovich
1989 Murderers Among Us: The Simon Wiesenthal Story Simon Wiesenthal
1990 5th Monkey, TheThe 5th Monkey Cunda
1991 Bugsy Meyer Lansky
1992 Sneakers Cosmo
1992 Freddie as F.R.O.7 Freddie The Frog Voice
1993 Searching cho Bobby Fischer Bruce Pandolfini
1993 Dave Vice President Gary Nance
1993 Schindler's List Itzhak Stern
1994 Death and the Maiden Dr. Roberto Miranda
1995 Species Xavier Fitch
1995 Joseph Potiphar Đề cử — Primetime Emmy Award cho Outstanding Supporting Actor – Miniseries or a Movie
1995 Moses Moses
1996 Twelfth Night Feste From the play by William Shakespeare
1997 Weapons of Mass Distraction Julian Messenger Television film
1997 Assignment, TheThe Assignment Amos
1997 Photographing Fairies Minister Templeton
1998 Tale of Sweeney Todd, TheThe Tale of Sweeney Todd Sweeney Todd
1999 Alice in Wonderland Major Caterpillar Television film
1999 Confession, TheThe Confession Harry Fertig
2000 Spooky House[1] The Great Zamboni
2000 What Planet Are You From? Graydon
2000 Rules of Engagement Ambassador Mourain
2000 Islam: Empire of Faith Narrator Voice
2000 Sexy Beast Don Logan
2001 Anne Frank: The Whole Story Otto Frank
2001 A.I. Artificial Intelligence Specialist Voice
2002 Triumph of Love, TheThe Triumph of Love Hermocrates Marivaux's play
2002 Tuck Everlasting Man in the Yellow Suit
2003 House of Sand and Fog Massoud Behrani
2004 Thunderbirds "The Hood" loosely based on the super-marionation programme created by Gerry Anderson and Sylvia Anderson
2004 Suspect Zero Benjamin O'Ryan
2005 Sound of Thunder, AA Sound of Thunder Charles Hatton
2005 Oliver Twist Fagin
2005 Mrs. Harris Herman Tarnower
2005 BloodRayne Kagan Đề cử — Golden Raspberry Award cho Worst Supporting Actor
2006 Sopranos, TheThe Sopranos Himself
  • Phim truyền hình bộ
  • Season 6, Episode 72 – "Luxury Lounge"
2006 Lucky Number Slevin The Rabbi
2007 You Kill Me Frank Falenczyk
2007 Last Legion, TheThe Last Legion Ambrosinus
2007 Ten Commandments, TheThe Ten Commandments Narrator Voice
2008 Elegy David Kepesh Đề cử — London Film Critics' Circle Award Best British Actor of the Year
2008 War, Inc. Walken Đề cử — Golden Raspberry Award cho Worst Supporting Actor
2008 Love Guru, TheThe Love Guru Guru Tugginmypudha Đề cử — Golden Raspberry Award cho Worst Supporting Actor
2008 Wackness, TheThe Wackness Dr. Squires Đề cử — Golden Raspberry Award cho Worst Supporting Actor
2008 Transsiberian Grinko
2008 China's Stolen Children Narrator Voice
2008 Fifty Dead Men Walking Fergus
2009 Noah's Ark: The New Beginning Narrator Voice
2009 Journey to Mecca Narrator Voice
2010 Shutter Island Dr. John Cawley Đề cử — Scream Award cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
2010 Teen Patti Perci Trachtenberg [2]
2010 Prince of Persia: The Sands of Time[3] Nizam
2010 Fable III Sabine Video game
2011 Hugo Georges Méliès Đề cử — Saturn Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất
2012 The Dictator Tamir
2012 A Therapy Therapist
2013 Iron Man 3 The Mandarin
2013 Ender's Game Mazer Rackham
2013 A Common Man TBA

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.imdb.com/title/tt0160905/fullcredits
  2. ^ Siegel, Tatiana (17 tháng 11 năm 2008). “Ben Kingsley's SBK announces slate”. Variety. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2008. 
  3. ^ Reynolds, Simon (3 tháng 6 năm 2008). “Molina, Kingsley join 'Prince Of Persia'”. Digital Spy. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]