Bensen B-8

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
B-8
B-8M tại Bảo tàng hàng không Canada
Kiểu Recreational autogyro
Nhà chế tạo Bensen or homebuilt
Nhà thiết kế Igor Bensen
Chuyến bay đầu 6 tháng 12, 1955

Bensen B-8 là một loại autogyro cỡ nhỏ một chỗ, được phát triển tại Hoa Kỳ trong thập niên 1950.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

X-25A 68-10770
  • B-8 Gyro-Glider
  • B-8B Hydro-Boat
  • B-8M Gyro-Copter
    • B-8MH Hover-Gyro
    • B-8MJ Gyro-Copter
    • B-8MW Hydro Copter
    • X-25A
  • B-8 Super Bug
    • B-8HD Super Gyro-Copter
  • B-8V
  • B-8W Hydro-Glider
  • X-25B

Tính năng kỹ chiến thuật (B-8M)[sửa | sửa mã nguồn]

Bensen B-8M, 1988

Dữ liệu lấy từ Jane's All The World's Aircraft 1982–83

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 11 ft 3 in (3.43 m)
  • Đường kính rô-to chính: 20 ft 0 in (6.91 m)
  • Chiều cao: 6 ft 3 in (1.90 m)
  • Diện tích rô-to chính: 314 ft2 (29.17 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 247 lb (112 kg)
  • Trọng lượng có tải: 500 lb (227 kg)
  • Động cơ: 1 × McCulloch 4318AX, 72 hp (54 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Simpson, R. W. (1998). Airlife's Helicopters and Rotorcraft. Ramsbury: Airlife Publishing. tr. 209–10. 
  • Taylor, John W. R. (1982). Jane's All The World's Aircraft 1982–83. London: Jane's Yearbooks. ISBN 0-7106-0748-2. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 152–53. 
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. File 890 Sheets 25–26. 
  • FAI records set by Igor Bensen in B-8M
  • Plans for B8

Bản mẫu:Include-NASA

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]