Biefvillers-lès-Bapaume

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 50°06′57″B 2°49′28″Đ / 50,1158333333°B 2,82444444444°Đ / 50.1158333333; 2.82444444444

Biefvillers-lès-Bapaume

Biefvillers-lès-Bapaume trên bản đồ Pháp
Biefvillers-lès-Bapaume
Biefvillers-lès-Bapaume
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nord-Pas-de-Calais
Tỉnh Pas-de-Calais
Quận Arras
Tổng Bapaume
Xã (thị) trưởng Véronique Thiébaut
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 102–128 m (335–420 ft)
(bình quân 122 m/400 ft)
Diện tích đất1 4,04 km2 (1,56 sq mi)
Nhân khẩu2 82  (1999)
 - Mật độ 20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 62129/ 62450
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Biefvillers-lès-Bapaume là một commune của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Nord-Pas-de-Calais, nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Biefvillers-lès-Bapaume
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999
Dân số 110 113 88 90 86 82
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Xã của Pas-de-Calais