Cóc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các nghĩa khác của từ Cóc, xem bài Cóc (định hướng).
Cóc trong tiếng Việt khi đề cập tới một nhóm động vật thuộc bộ Ếch nhái hay bộ Không đuôi (Anura) thì nói chung là các động vật có lớp da sần sùi, khi trưởng thành chủ yếu sống trên cạn. Tuy nhiên, nó không là sự phân loại khoa học chính xác do cóc có thể là tên gọi chung cho các loài trong các họ khác nhau, ví dụ họ Cóc (Bufonidae), họ Cóc tía (Bombinatoridae), họ Cóc lưỡi tròn (Discoglossidae), họ Cóc đào hang Mexico (Rhinophrynidae), họ Cóc chân mai (Scaphiopodidae) v.v hay một số loài trong họ Ếch nhái (Ranidae), chẳng hạn cóc nước sần (Occidozyga lima) hay cóc nước nhẵn (Occidozyga laevis).
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |