Cabrales
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|||||
Công quốc Asturias |
|||||
| Demonym • tiếng Tây Ban Nha |
|||||
| Thủ phủ | Carreña | ||||
| Tọa độ | |||||
| Quận tư pháp | Llanes | ||||
| Các giáo khu | 9 | ||||
| Dân số (2005) • Tổng • Mật độ • % của Asturias |
Rank: 42 2.249 inhabitants 9.53 people/km² 0.20 % |
||||
| Diện tích • Tổng • % của Asturias |
Xếp hạng ở Asturias: 12 253 km² 2.23 % |
||||
| Điểm cao nhất | Torrecerredo 2.648 m | ||||
| Mã bưu chính | 33555 | ||||
| Thị trưởng | José Antonio Pérez (PP) | ||||
| Hội đồng thành phố | |||||
| Các chính đảng | |||||
| Website | http://www.cabrales.org | ||||
Cabrales là một đô thị trong cộng đồng tự trị của Asturias, tây bắc Tây Ban Nha.
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Cabrales. |