Siero
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Siero Siero |
|||
|
|||
| Vị trí của Siero | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Asturias | ||
| Quận (comarca) | |||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Juan José Corrales (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 211,60 km² (81,7 mi²) | ||
| Độ cao | 0 m (0 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 50,230 | ||
| - Mật độ | 233,34/km² (604,3/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 33510 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Asturian | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.ayto-siero.es/ | |||
Siero là một đô thị trong cộng đồng tự trị của Công quốc Asturias, Tây Ban Nha.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Siero. |