Tapia de Casariego
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tapia de Casariego Tapia de Casariego |
|||
|
|||
| Vị trí của Tapia de Casariego | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Asturias | ||
| Quận (comarca) | |||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Gervasio Acevedo Fernández (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 65,99 km² (25,5 mi²) | ||
| Độ cao | 645 m (2.116 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 4,268 | ||
| - Mật độ | 64,67/km² (167,5/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 33740 | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Asturian | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.tapiadecasariego.com/ | |||
Tapia de Casariego (Eonavian: Tapia) là một đô thị trong cộng đồng tự trị của Công quốc Asturias, Tây Ban Nha.
Giáo khu[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Ayuntamiento de Tapia de Casariego
- Federación Asturiana de Concejos (tiếng Tây Ban Nha)
- Guía del Occidente. Tapia de Casariego (tiếng Tây Ban Nha)
- chụp ảnh chuyến thăm Tapia de Casariego
|
|||||||