Chữ Braille

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Braille
Thể loại Alphabet (non-linear writing)
Ngôn ngữ Several
Sáng lập Louis Braille
Thời kỳ 1821 to the present
Nguồn gốc
Night writing
  • Braille
Unicode U+2800 to U+28FF

Note: Trang này có thể chứa những biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode.

Braille code where the word ⠏⠗⠑⠍⠊⠑⠗ (premier, French for "first") can be read.


Chữ Braille là hệ thống chữ nổi được đa số người mùngười khiếm thị sử dụng.[1]

Chữ Braille được Louis Braille phát minh năm 1821. Mỗi chữ Braille được tạo thành từ 6 điểm, các điểm này được sắp xếp một trong khung hình chữ nhật gồm 2 cột và 3 dòng. Tập hợp các điểm nổi/chìm trong 6 vị trí sẽ tạo ra một bộ 64 (26) kiểu.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Peter Daniels, 1996, "Analog and Digital Writing", in The World's Writing Systems, p 886

Bản mẫu:Braille Bản mẫu:Hệ thống chữ viết