Dajabón (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dajabón
Tỉnh Cộng hòa Dominicana
[[Hình:|border|125px|Flag of the Province]] [[Hình:|100px|Coat of arms of Province]]
Vị trí
[[Hình:|200px|Vị trí của tỉnh {{{name}}}]]
Thông tin
Quốc gia  Cộng hòa Dominica
Tên gọi dân cư Dajabonense
Ngày thành lập 1938
Tỉnh lỵ
 • Dân số
Dajabón
48.485
Thành phố lớn nhất
 • Dân số
Dajabón
48.485
Diện tích
 • Tổng số
 • % của tổng dân số
Xếp hạng diện tích 23th]]
1.020,73 km²
2.1%
Dân số
 • Tổng cộng
 • % của quốc gia
 • Mật độ
Xếp hạng thứ 30]]
95.476 (2008)
0,7%
60,8 inhab./km²
Múi giờ UTC-4
ISO 3166-2 DO-05
Hành chính
Tỉnh trưởng Dr. Miguel Andrés Cruz Jiménez
Số lượng nghị sỹ
trong Quốc hội
1 Thượng nghị sỹ
2 Hạ nghị sỹ
Đô thị
Quận đô thị
5
1
tỉnh của Cộng hòa Dominicana

Dajabón là một tỉnh của Cộng hòa Dominicana, giáp biên giới với Haiti. Tỉnh lỵ là Dajabón.

Tỉnh này đã được tách ra từ tỉnh Monte Cristi năm 1938, với tên gọi là Libertador cho đến năm 1961.

Các đô thị và các huyện đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Landscape of Dajabón

Đến thời điểm ngày 20 tháng 10 năm 2006, tỉnh này được chia thành đô thị (municipio) và các huyện đô thị (distrito municipal - D.M.):[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oficina Nacional de Estadistica, Departamento de Cartografia, Division de Limites y Linderos. “Listado de Codigos de Provincias, Municipio y Distritos Municipales, Actualizada a Junio 20 del 2006” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2007. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 19°35′B 71°35′T / 19,583°B 71,583°T / 19.583; -71.583