Danh sách ủy viên Ủy ban châu Âu theo quốc tịch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Một Ủy viên châu Âu là một thành viên của Ủy ban châu Âu. Mỗi ủy viên trong ủy ban đảm nhiệm một chức vụ riêng, dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Ủy ban châu Âu. Nói cách đơn giản, họ tương đương với các bộ trưởng quốc gia.

Mỗi nước hội viên của Liên minh châu Âu có quyền cử một ủy viên (trước năm 2004 thì 4 nước hội viên lớn được cử 2 ủy viên) và bổ nhiệm họ bằng cách tham khảo ý kiến với Chủ tịch Ủy ban châu Âu.

Việc RomâniaBulgaria gia nhập Liên minh châu Âu năm 2007 đã tăng số ủy viên từ 25 lên 27 người.

Dưới đây là danh sách mọi ủy viên châu Âu cũ và hiện nay, theo nước hội viên mà họ đề cử, kể cả các chủ tịch Cộng đồng Than Thép châu ÂuCộng đồng Năng lượng Nguyên tử châu Âu.

Các màu chỉ nền tảng chính trị của họ (màu xanh dương là đảng bảo thủ hoặc trung hữu, chủ yếu là đảng Nhân dân châu Âu, màu đỏ là đảng cánh tả hoặc dân chủ xã hội, chủ yếu là đảng Xã hội châu Âu, màu vàng là đảng trung dung hoặc tự do, chủ yếu là đảng Cải cách và Dân chủ Tự do châu Âu, màu xanh lá cây là các chính trị gia xanh, chủ yếu là đảng Xanh châu Âu).

Các ủy viên của Áo[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Benita Ferrero-Waldner Quan hệ đối ngoại & chính sách đối với nước châu Âu láng giềng Barroso ÖVP
Franz Fischler Nông ghiệp & Phát triển Nông thôn (& Ngư ghiệp) Santer & Marín & Prodi ÖVP

Các ủy viên của Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Louis Michel Phát triển & Viện trợ nhân đạo Prodi[1] & Barroso MR
Philippe Busquin Nghiên cứu Prodi[1] PS
Karel Van Miert Vận tải / Cạnh tranh (Phó chủ tịch) Delors II / Delors III & Santer & Marín SP
Willy De Clercq Quan hệ đối ngoại & Thương mại Delors I PVV
Étienne Davignon Thị trường nội địa, Liên minh Thuế quan, Công nghiệp / Công nghiệp & Năng lượng Jenkins / Thorn không
Henri François Simonet Thuế & Năng lượng (Phó chủ tịch) Ortoli PS
Albert Coppé Các vấn đề Xã hội, Vận tải & Ngân sách Malfatti & Mansholt CVP
Jean Rey Quan hệ đối ngoại / Chủ tịch Hallstein I & Hallstein II / Rey PRL
Cộng đồng Than Thép châu ÂuCộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu Chủ tịch
Chủ tịch Ủy ban Ngày tháng Đảng
Paul Finet Cộng đồng Than Thép châu Âu 1958-1959 không rõ

Các ủy viên của Bulgaria[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Meglena Kuneva Bảo vệ người tiêu dùng Barroso[2] NDSV[3]

Các ủy viên của Cyprus[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Androulla Vasiliou Y tế Barroso Dân chủ thống nhất
Markos Kyprianou Ngân sách / Y tế Prodi / Barroso Dân chủ

Các ủy viên của Cộng hòa Séc[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Vladimír Špidla Vấn đề xã hội, Việc làm, & Cơ hội đồng đều Barroso ČSSD
Pavel Telička Y tế & Bảo vệ người tiêu dùng Prodi không

Các ủy viên của Đan Mạch[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Mariann Fischer Boel Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Barroso Venstre (Tự do)
Poul Nielson Phát triển & Viện trợ nhân đạo Prodi[4] SD
Ritt Bjerregaard Môi trường Santer & Marín SD
Henning Christophersen Kinh tế và Tài chính (Phó chủ tịch)[5] Delors I & Delors II & Delors II Venstre (Tự do)
Poul Dalsager Nông nghiệp Thorn SD
Finn Olav Gundelach Thị trường nội địa, Liên minh Thuế quan/Nông nghiệp và Ngư nghiệp (Phó chủ tịch) Ortoli / Jenkins & Thorn[6] không

Các ủy viên của Estonia[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Siim Kallas Kinh tế & Tài chính / Quản trị, Kiểm toán, & Chống gian lận (Phó chủ tịch) Prodi / Barroso ERP

Các ủy viên của Phần Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Olli Rehn Enterprise & Information Society / Mở rộng Prodi[7] / Barroso Trung dung
Erkki Liikanen Ủy viên về Ngân sách, Nhân viên & Quản trị / Enterprise & Information Society[8] Santer & Marín / Prodi[9] SDP

Các ủy viên của Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Jacques Barrot Vận tải (Phó chủ tịch) / Tư pháp, Tự do, & An ninh (Phó chủ tịch) Prodi[10] & Barroso / Barroso UMP
Pascal Lamy Thương mại Prodi[11] Socialist
Michel Barnier Chính sách Vùng Prodi UMP
Yves-Thibault de Silguy Kinh tế & Tài chính Santer & Marín không rõ
Édith Cresson Nghiên cứu, Khoa học & Kỹ thuật Santer[12] PS
Christiane Scrivener Thuế vụ, Hài hòa hóa Lợi nhuận và Chính sách đối với người tiêu dùng Delors II & III Rep.
Jacques Delors Chủ tịch Delors (all) PS
Edgard Pisani Phát triển Thorn[13] không rõ
François-Xavier Ortoli Chủ tịc / Kinh tế & Tài chính (Phó chủ tịch) Ortoli / Jenkins & Thorn Gaullist
Claude Cheysson Phát triển / chính sách đối với Trung Đông và các quan hệ Bắc-Nam Ortoli & Jenkins & Thorn[14] / Delors I PS
Jean-François Deniau Quan hệ đối ngoại và Viện trợ Phát triển Malfatti & Mansholt & Ortoli UDF
Raymond Barre Kinh tế & Tài chính Rey & Malfatti & Mansholt UDF
Henri Rochereau Trợ giúp Phát triển Rey không rõ
Robert Lemaignen Phát triển Hải ngoại Hallstein II không rõ
Robert Marjolin Kinh tế & Tài chính (Phó chủ tịch) Hallstein I & Hallstein II SFOI
Robert Lemaignen Phát triển Hải ngoại Hallstein I không rõ
Cộng đồng Than Thép châu ÂuCộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu Chủ tịch
Chủ tịch Ủy ban Ngày tháng Đảng
Jean Monnet Cộng đồng Than Thép châu Âu 1952-1955 không rõ
René Mayer Cộng đồng Than Thép châu Âu 1955-1958 Cấp tiến
Louis Armand Cộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu 1952-1955 không rõ
Étienne Hirsch Cộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu 1959-1962 không rõ
Pierre Chatenet Cộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu 1962-1967 không rõ

Các ủy viên của Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Günter Verheugen Mở rộng[8] / Hãng Kinh doanh & Công nghiệp (Phó chủ tịch) Prodi / Barroso SPD
Michaele Schreyer Ngân sách Prodi Đảng Xanh
Monika Wulf-Mathies Chính sách Vùng Santer & Marín SPD
Peter Schmidhuber Ngân sách Delors II & Delors III CSU
Martin Bangemann Thị trường nội địa và Công nghiệp (Phó chủ tịch[15]) / Công nghiệp, Thông tin & Kỹ thuật Viễn thông Delors II * |Delors III / Santer & Marín FDP
Alois Pfeiffer Kinh tế & Tài chính, Việc làm & Eurostat Delors I SPD
Karl-Heinz Narjes Thị trường nội địa, canh tân công nghiệp, liên minh thuế quan, Môi trường, Bảo vệ người tiêu dùng và an toàn hạt nhân / Công nghiệp, xử lý dữ liệu, khoa học và nghiên cứu (Phó chủ tịch) Thorn, Delors I CDU
Guido Brunner Năng lượng, Nghiên cứu, Khoa học Jenkins FDP
Ralf Dahrendorf Quan hệ đối ngoại & Thương mại / Nghiên cứu, Khoa học, Giáo dục Malfatti & Mansholt / Ortoli FDP
Fritz Hellwig Phân phối Thông tin, Trung tâm liên hợp Nghiên cứu, Nghiên cứu & Kỹ thuật Rey CDU
Wilhelm Haferkamp Năng lượng (Phó chủ tịch) / Thị trường nội địa & Năng lượng (Phó chủ tịch) / Kinh tế & Tài chính Rey / Malfatti & Mansholt / Ortoli / Jenkins & Thorn SPD
Walter Hallstein Chủ tịch Hallstein I & Hallstein II CDU
Hans von der Groeben Cạnh tranh / Thị trường nội địa & Chính sách Vùng Hallstein I & Hallstein II / Rey không (cố vấn CDU)

Các ủy viên của Hy Lạp[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Stavros Dimas Việc làm và Xã hội / Môi trường Prodi[16] / Barroso ND
Anna Diamantopoulou Việc làm & Xã hội Prodi[17] PASOK
Christos Papoutsis Năng lượng & Du lịch Santer & Marín PASOK
Ioannis Paleokrassas Môi trường Delors III ND
Vasso Papandréou Việc làm, Quan hệ công nghiệp & xã hội Delors II PASOK
Grigoris Varfis Quan hệ với Nghị viện châu Âu & chính sách Vùng Delors I PASOK
Giorgios Contogeorgis Vận tải; ngư nghiệp; điều phối các vấn đề liên quan tới du lịch Thorn ND

Các ủy viên của Hungary[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
László Kovács Thuế vụ & Liên minh thuế quan Barroso MSZP
Péter Balázs Chính sách Vùng Prodi không

Các ủy viên của Cộng hòa Ireland[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Charlie McCreevy Thị trường nội địa & Dịch vụ Barroso Fianna Fáil
David Byrne Y tế & Bảo vệ người tiêu dùng Prodi[8] Fianna Fáil
Pádraig Flynn Ủy viên về việc làm & Xã hội Delors III & Santer & Marín Fianna Fáil
Ray MacSharry Nông nghiệp Delors II Fianna Fáil
Peter Sutherland Xã hội, Cạnh tranh Delors I Fine Gael
Michael O'Kennedy Ủy viên về nhân viên, Quản trị & Thống kê Thorn[18] Fianna Fáil
Richard Burke Thuế vụ, Tiêu dùng, Vận tải / đại diện chủ tịch, nhân viên & quản trị, thống kê; Cơ quan xuất bản chính thức Jenkins / Thorn[19] Fine Gael
Patrick Hillery Xã hội (Phó chủ tịch) Ortoli[20] Fianna Fáil

Các ủy viên của Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Antonio Tajani Vận tải Barroso Đảng Dân tộc và Tự do
Franco Frattini Tư pháp, Tự do & An ninh Barroso Đảng Forza Italia
Romano Prodi Chủ tịch Prodi Đảng Olive Tree
Emma Bonino Y tế & Bảo vệ người tiêu dùng Santer & Marín Cấp tiến
Mario Monti Thị trường nội địa / Cạnh tranh Santer & Marín / Prodi không rõ
Antonio Ruberti Khoa học, nghiên cứu, phát triển kỹ thuật & giáo dục (Phó chủ tịch) Delors III PSI
Raniero Vanni d'Archirafi Cải cách thể chế Delors III không rõ
Filippo Maria Pandolfi Khoa học, nghiên cứu & phát triển Delors II DC
Carlo Ripa di Meana Cải cách thể chế, chính sách thông tin, văn hóa & du lịch / Nhân viên, quản trị & chuyển ngữ Delors I / Delors II PSI
Lorenzo Natali Mở rộng, Môi trường, An toàn hạt nhân / chính sách đối với Địa Trung Hải, Mở rộng và thông tin / Mở rộng, Hợp tác và Phát triển Jenkins / Thorn / Delors I DC
Antonio Giolitti Chính sách Vùng / chính sách Vùng và điều phối quỹ Cộng đồng Jenkins / Thorn PSI
Carlo Scarascia-Mugnozza Nông nghiệp / Nghị viện, Chính sách môi trường & Vận tải (Phó chủ tịch) Mansholt & Ortoli không rõ
Altiero Spinelli Công nghiệp & Thương mại / Công nghiệp & Nghiên cứu Malfatti / Mansholt & Ortoli không rõ
Franco Maria Malfatti Chủ tịch Malfatti DC
Edoardo Martino Quan hệ đối ngoại Rey không rõ
Guido Colonna di Paliano Thị trường nội địa / Công nghiệp Hallstein II / Rey[21] không rõ
Lionello Levi Sandri Xã hội (Phó chủ tịch)[22] Hallstein I[23] & Hallstein II & Rey PSI
Giuseppe Caron Thị trường nội địa Hallstein I & Hallstein II[24] DC
Giuseppe Petrilli Xã hội Hallstein I[25] DC
Piero Malvestiti Thị trường nội địa (Phó chủ tịch) Hallstein I [26] DC
Cộng đồng Than Thép châu ÂuCộng đồng Năng lượng nguyên tử châu Âu Chủ tịch
Chủ tịch Ủy ban Ngày tháng Đảng
Piero Malvestiti Cộng đồng Than Thép châu Âu 1959-1963 DC
Rinaldo Del Bo Cộng đồng Than Thép châu Âu 1963-1967 không rõ

Các ủy viên của Latvia[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Andris Piebalgs Ủy viên châu Âu về Năng lượng Barroso Latvian Way
Sandra Kalniete Nông nghiệp, Phát triển nông thôn & Ngư nghiệp Prodi LTF

Các ủy viên của Litva[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Dalia Grybauskaitė Giáo dục và Văn hóa / Lập chương trình Tài Prodi / Barroso không

Các ủy viên của Luxembourg[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Viviane Reding Văn hóa & Giáo dục[27] / Hội Thông tin & Truyền thông Prodi / Barroso CSV
Jacques Santer Chủ tịch[28] Santer CSV
René Steichen Nông nghiệp Delors III CSV
Jean Dondelinger Văn hóa & Thính thị Delors II không
Nicolas Mosar Năng lượng & Nguyên tử châu Âu Delors I CSV
Gaston Thorn Chủ tịch Thorn DP
Raymond Vouel Cạnh tranh Jenkins LSAP
Albert Borschette Cạnh tranh & Chính sách Vùng Malfatti & Mansholt & Ortoli không
Victor Bodson Vận tải Rey LSAP
Lambert Schaus Vận tải Hallstein I[29] & Hallstein II CSV
Michel Rasquin Vận tải Hallstein I[30] LSAP

Các ủy viên của Malta[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Joe Borg Phát triển & Viện trợ nhân đạo / Ngư nghiệp & Hàng hải Prodi / Barroso Đảng Quốc gia

Các ủy viên của Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Neelie Kroes Cạnh tranh Barroso VVD
Frits Bolkestein Thị trường nội địa, Thuế và Liên hiệp thuế quan Prodi VVD
Hans van den Broek Quan hệ đối ngoaọi & Mở rộng / Quan hệ với Trung & Đông Âu Delors III / Santer & Marín CDA
Frans Andriessen Quan hệ với Nghị viện châu Âu và Cạnh tranh / Nông nghiệp / Quan hệ đối ngoại & Thương mại Thorn / Delors I / Delors II KVP
Henk Vredeling Việc làm & Xã hội (Phó chủ tịch) Jenkins PvdA
Pierre Lardinois Nông nghiệp Ortoli KVP
Maan Sassen Cạnh tranh Rey KVP
Sicco Mansholt Nông nghiệp (Phó chủ tịch) / Chủ tịch Hallstein I & Hallstein II & Malfatti / Mansholt PvdA

Các ủy viên của Ba Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Danuta Hübner Thương mại / Chính sách Vùng Prodi / Barroso không[31]

Các ủy viên của Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
José Manuel Barroso Chủ tịch Barroso PSD
António Vitorino Tư pháp và Nội chính Prodi PS
João de Deus Pinheiro Quan hệ với Nghị viện và các nước hội viên / Quan hệ với các nước châu Phi, vùng Caribbe & Thái Bình Dương Delors III / Santer & Marín PSD
António Cardoso e Cunha Nhân viên, Quản trị & chuyển ngữ Delors I & Delors II PSD

Các ủy viên của România[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Leonard Orban Đa ngữ Barroso[32] không[33]

Các ủy viên của Slovakia[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Ján Figeľ Enterprise & Information Society / Giáo dục, Huấn luyện & Văn hóa Prodi / Barroso KDH

Các ủy viên của Slovenia[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Janez Potočnik Mở rộng / Khoa học & Nghiên cứu Prodi / Barroso không

Các ủy viên củaTây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Joaquín Almunia Kinh tế & Tài chính[34] Prodi[35] & Barroso PSOE
Pedro Solbes Kinh tế & Tài chính Prodi[36] PSOE
Loyola de Palacio Quan hệ với Nghị viện, Vận tải & Năng lượng (Phó chủ tịch) Prodi PP
Marcelino Oreja Vận tải, Năng lượng & Hãng tiếp liệu cho Euratom[37] / Quan hệ với Nghị viện châu Âu, Văn hóa & Chính sách Thính thị Delors III / Santer & Marín PP
Abel Matutes chính sách đối với Địa Trung Hải / Vận tải, Năng lượng và Hãng tiếp liệu cho Euratom [38] Delors I & Delors II / Delors III PP
Manuel Marin Hợp tác & Phát triển (Phó chủ tịch)[39] / Quan hệ với vùng Nam Địa Trung Hải, Mỹ Latin & Trung Đông (Phó chủ tịch) Delors I & Delors II & Delors III / Santer & Marín PSOE

Các ủy viên của Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Margot Wallström Môi trường / Quan hệ thể chế & Chiến thuật truyền thông (Đệ nhất phó chủ tịch) Prodi / Barroso SAP
Anita Gradin Nhập cư, Tư pháp & Nội chính Santer & Marín SAP

Các ủy viên của Vương quốc Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Ủy viên Bộ Ủy ban Đảng
Baroness Ashton Thương mại Barroso Đảng Lao Động
Peter Mandelson Thương mại Barroso Đảng Lao Động
Chris Patten Quan hệ đối ngoại Prodi Đảng Bảo thủ
Neil Kinnock Vận tải / Cải cách hành chính (Phó chủ tịch) Santer & Marín / Prodi Đảng Lao Động
Bruce Millan Chính sách Vùng Delors II & Delors III Đảng Lao Động
Leon Brittan Cạnh tranh (Phó chủ tịch)[40] / Quan hệ đối ngoại Santer & Marín Đảng Bảo thủ
Francis Cockfield Thị trường nội địa, Thuế & Thuế quan Delors I Đảng Bảo thủ
Stanley Clinton Davis Môi trừong, Bảo vệ người tiêu dùng & Vận tải Delors I Đảng Lao Động
Ivor Richard Thorn Đảng Lao Động
Christopher Tugendhat Tài chính & Ngân sách (Phó chủ tịch)[41] Jenkins & Thorn Đảng Bảo thủ
Roy Jenkins Chủ tịch Jenkins Đảng Lao Động
George Thomson Thị trường nội địa & Liên minh Thuế quan Ortoli Đảng Lao Động
Christopher Soames Quan hệ đối ngoại Ortoli Đảng Bảo thủ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă từ tháng 7/2004
  2. ^ từ tháng 1/2007, ngày Bulgaria gia nhập châu Âu
  3. ^ được đề cử bởi (Liên minh Bulgaria) không có đảng của bà.
  4. ^ tới tháng 5/2004
  5. ^ Không làm Phó chủ tịch trong Ủy ban Delors I.
  6. ^ trong Ủy ban Thorn từ 6.1.1981 - 13.1.1981. Thay thế bởi Poul Dalsager.
  7. ^ từ 12.7.2004
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên t.E1.BB.9Bi_th.C3.A1ng_5.2F2004
  9. ^ tới 12.7.2004
  10. ^ từ tháng 4/2004
  11. ^ tới tháng 4/2004
  12. ^ Bị tố cáo tham nhũng, buộc phải từ chức sớm khỏi Ủy ban Santer, thay thế bằng Ủy ban Marín tạm quyền.
  13. ^ từ tháng 5/1981
  14. ^ tới tháng 5/1981
  15. ^ chỉ làm phó chủ tịch trong Ủy ban Delors III
  16. ^ từ tháng 3/2004
  17. ^ tới tháng 3/2004
  18. ^ từ chức năm 1982 để phản đối Tổng tuyển cử Ireland tháng 2/1982
  19. ^ Burke làm ủy viên 2 khóa, khóa đầu trong Ủy ban Jenkins, từ 1977-1981. Năm 1982, ông ta được bổ nhiệm kế tục Kennedy trong Ủy ban Thorn bởi chính phủ thiểu số Haughey Fianna Fáil. Dù Burke thuộc đảng Fine Gael, việc bổ nhiệm một FF TD có thể gây ra một cuộc bầu cử phụ.
  20. ^ Hillery từ chức năm 1976 ngay trước khi hết nhiệm kỳ để làm tổng thống Ireland, không có người thay thế.
  21. ^ từ chức ngày 8.5.1970, không có người thay thế
  22. ^ chỉ làm Phó chủ tịch ở Ủy ban Hallstein II
  23. ^ được bổ nhiệm 1961
  24. ^ được bổ nhiệm 1959, từ chức ngày 15.5.1963
  25. ^ Từ chức 1960
  26. ^ từ chức 1959, sau khi trúng cử chức Chủ tịch Cộng đồng Than Thép châu Âu.
  27. ^ tới tháng 5/2004.
  28. ^ Ủy ban Santer buộc phải từ chức vì bị cáo buộc tham nhũng. Ủy ban Marín tạm quyền thay thế.
  29. ^ ´Bổ nhiệm ngày 18.6.1958
  30. ^ chết 27.4.1958
  31. ^ đề cử bởi đảng SLD.
  32. ^ từ 1.1.2007, ngày Romania gia nhập Liên minh châu Âu
  33. ^ Đề cử bởi PNL.
  34. ^ tới tháng 5/2004 trong Ủy ban Prodi do ủy viên của các nước hội viên mới.
  35. ^ từ 26.4.2004
  36. ^ tới 26.4.2004.
  37. ^ từ tháng 4/1994
  38. ^ tới tháng 4/1994
  39. ^ chỉ Phó chủ tịch trong Ủy ban Delors III
  40. ^ chỉ phó chủ tịch trong Ủy ban Delors III
  41. ^ chỉ Phó chủ tịch trong Ủy ban Thorn

Bản mẫu:CommissionPortfolios Bản mẫu:European Commission