Epipedobates anthonyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epipedobates anthonyi
SDC11457 - Epipedobates anthonyi.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Epipedobates
Loài (species) E. anthonyi
Danh pháp hai phần
Epipedobates anthonyi
(Noble, 1921)

Epipedobates anthonyi là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Loài này có ở EcuadorPeru. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, vườn nông thôn, và rừng thoái hóa nghiêm trọng. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Luis A. Coloma, Santiago Ron, Stefan Lötters, Pablo Venegas (2010). Epipedobates anthonyi. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Epipedobates anthonyi tại Wikimedia Commons