Epomophorus gambianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epomophorus gambianus
Epomophorus gambianus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Epomophorus
Loài (species) E. gambianus
Danh pháp hai phần
Epomophorus gambianus
(Ogilby, 1835)[2]
Epomophorus gambianus map.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Eonycteris bernsteini Tate, 1942
  • Macroglossus spelaeus Dobson, 1871

Epomophorus gambianus là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được Ogilby mô tả năm 1835.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Perry Ong, Grace Rosell-Ambal, Blas Tabaranza, J. Walston, D. Balete, E. Alcala, J. C. Reizl, S. Ramayla, J. Sedlock, R. Gomez, J. C. Gonzalez, N. Ingle & L. Heaney (2008) Eonycteris robusta Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 7, 2010.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Epomophorus gambianus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Epomophorus gambianus tại Wikimedia Commons