Etheostoma moorei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Etheostoma moorei
Yellowcheek darter.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Percidae
Chi (genus) Etheostoma
Phân chi (subgenus) Nothonotus
Loài (species) E. moorei
Danh pháp hai phần
Etheostoma moorei
Raney & Suttkus, 1964

Etheostoma moorei là một loài thuộc họ Percidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.

Tháng 7 2010, Cục đời sống hoang dã và cá Hoa Kỳ đã kiến nghị đưa loài này vào nhóm có nguy cơ.[2]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ NatureServe (2013). Etheostoma moorei. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ “Several fish species nominated for endangered status”. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2010.