Eupithecia abietaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia abietaria
Eupithecia abietaria.jpg
Eupithecia abietaria1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. abietaria
Danh pháp hai phần
Eupithecia abietaria
(Goeze, 1781)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia abietaria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu Âu, phía đông đến Xibia. Sải cánh dài 21–23 mm. Người t bắt gặp vào tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm. Ấu trùng ăn Picea abies, Picea sitchensisAbies procera.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có hai phân loài được công nhận:

  • Eupithecia abietaria abietaria
  • Eupithecia abietaria debrunneata

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia abietaria tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>