Eupithecia trisignaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia trisignaria
Eupithecia trisignaria02.jpg
Eupithecia trisignaria.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. trisignaria
Danh pháp hai phần
Eupithecia trisignaria
Herrich-Schäffer, 1848[1][2]

Eupithecia trisignaria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở châu Âu to Xibia.

Sải cánh dài khoảng 20 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn các loài Apiaceae khác nhau, bao gồm các loài AngelicaHeracleum. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 8 đến tháng 10. Loài này qua đông dưới dạng nhộng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia trisignaria tại Wikimedia Commons