Euroscaptor longirostris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euroscaptor longirostris
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Euroscaptor
Loài (species) E. longirostris
Danh pháp hai phần
Euroscaptor longirostris
(Milne-Edwards, 1870)[1]
Long-nosed Mole area.png

Euroscaptor longirostris là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1870.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Euroscaptor longirostris. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euroscaptor longirostris tại Wikimedia Commons