Họ Chuột chũi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Họ Chuột chũi | ||||||||||
Talpa europaea
|
||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||
|
Desmaninae Thomas, 1912; Myaladae Gray, 1821; Myogalidae A. Milne-Edwards, 1868; Myogalina Bonaparte, 1845; Scalopidae Cope, 1889; Talpinorum G. Fischer, 1814. |
Talpidae là một họ động vật có vú trong bộ Chuột chù Soricomorpha. Họ này được G. Fischer miêu tả năm 1814.[1]
Phân loại [sửa]
- Họ Talpidae
- Phân họ Scalopinae
- Tông Condylurini
- Chi Condylura
- Tông Scalopini
- Chi Parascalops
- Chi Scalopus
- Chi Scapanulus
- Chi Scapanus
- Tông Condylurini
- Phân họ Talpinae
- Tông Desmanini
- Tông Neurotrichini
- Chi Neurotrichus
- Tông Scaptonychini
- Chi Scaptonyx
- Tông Talpini
- Chi Euroscaptor
- Chi Mogera
- Chi Parascaptor
- Chi Scaptochirus
- Chi Talpa
- Tông Urotrichini
- Chi Dymecodon
- Chi Urotrichus
- Phân họ Uropsilinae
-
- Chi Uropsilus
-
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Talpidae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Họ Chuột chũi |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Họ Chuột chũi. |
- Dahlmann, T.; Doğan, S. 2011: Gerhardstorchia nomen novum: a new name for Storchia Dahlmann 2001 (Mammalia: Lipotyphla: Talpidae: Desmaninae). Paläontologische Zeitschrift, 85(1): 91. doi:10.1007/s12542-010-0079-4
- Họ Chuột chũi tại Encyclopedia of Life
- Họ Chuột chũi tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Họ Chuột chũi 179962 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Lỗi: no
|id=number specified trong việc sử dụng {{IUCN}} - Talpidae in Mammal Species of the World. Wilson, D. E. & Reeder, D. M. (eds.) (2005). Mammal Species of the World. A Taxonomic and Geographic Reference. Third edition. ISBN 0801882214