Mogera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mogera
Mogera imaizumii.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Mogera
Pomel, 1848[1]
Loài điển hình
Talpa wogura Temminck, 1842.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Nesoscaptor Abe, Shiraishi and Arai, 1991

Mogera là một chi động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Chi này được Pomel miêu tả năm 1848.[1] Loài điển hình của chi này là Talpa wogura Temminck, 1842.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mogera. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]