Mogera imaizumii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mogera imaizumii
Mogera imaizumii.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Mogera
Loài (species) M. imaizumii
Danh pháp hai phần
Mogera imaizumii
(Kuroda, 1957)[2]
phân bố
phân bố

Mogera imaizumii hay Chuột chũi Nhật Bản nhỏ, là một loài mmđộng vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Kuroda mô tả năm 1957.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là loài đặc hữu của Nhật Bản chúng sống ở vùng đồng bằng Echigo trừ một số tỉnh Shizuoka, Nagano, Ishikawa và sống ở trung tâm của vùng Đông Bắc Nhật Bản. Ngoài ra, chúng còn phân bố ở một vài nơi như tỉnh Kyoto, Hiroshima, Shikoku và núi Ishizuchisan.

mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng dài 120 đến 160 mm, có chiều dài đuôi từ khoảng 14mm đến 22mm, trọng lượng cơ thể sẽ từ khoảng 50g đến 130g.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group 1996. Mogera minor. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 30 July 2007.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mogera imaizumii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • 小宮輝之 『日本の哺乳類』 学習研究社<フィールドベスト図鑑>、2002年、P101
  • 阿部 永 『改訂版 日本の哺乳類』 東海大学出版会、2005年、P23

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mogera imaizumii tại Wikimedia Commons