Mogera insularis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mogera insularis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Mogera
Loài (species) M. insularis
Danh pháp hai phần
Mogera insularis
(Swinhoe, 1862)[1]
Insular Mole area.png

Mogera insularis là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Swinhoe mô tả năm 1862.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mogera insularis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mogera insularis tại Wikimedia Commons