Filozoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Filozoa
Elephant-ear-sponge.jpg
sponge tai voi cam, Agelas clathrodes, ở phía trước. 2 nhóm san hô phía sau: Iciligorgia schrammi, và Plexaurella nutans.
Phân loại khoa học
Vực (domain)

Eukaryota

(không phân hạng) Opisthokonta
(không phân hạng) Choanozoa hay Holozoa
(không phân hạng) Filozoa
Giới và lớp

Filozoa là một nhóm đơn ngành của Opisthokonta. Nhóm này bao gồm các loại động vật cùng với các họ hàng đơn bào gần nhất của chúng (các loài có quan hệ gần với động vật hơn là nấm hoặc Mesomycetozoa).[1]

Có 3 nhóm hiện được xếp vào nhánh Filozoa:

Sơ đồ phân nhánh[sửa | sửa mã nguồn]

Opisthokonta  


Fungi



Nucleariida



Holozoa

Mesomycetozoa


Filozoa

Filasterea




Choanoflagellatea



Animalia






Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Shalchian-Tabrizi K., Minge M.A., Espelund M., et al. (2008). “Multigene phylogeny of choanozoa and the origin of animals”. Trong Aramayo, Rodolfo. PLoS ONE 3 (5): e2098. doi:10.1371/journal.pone.0002098. PMC 2346548. PMID 18461162.