Fokker T.V là một loại máy bay ném bom hai động cơ,[1] nó được chế tạo bởi hãng Fokker cho Không quân Hà Lan.
Tính năng kỹ chiến thuật [sửa]
Frustrated Fokker [2]
Đặc điểm riêng [sửa]
- Tổ lái: 5
- Chiều dài: 16,00 m (60 ft 6 in)
- Sải cánh: 21,00 m (68 ft 10¾ in)
- Chiều cao: 4,20 m[3] (13 ft 9 in)
- Diện tích cánh: 66,2 m² (712,6 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 4.650 kg (10.251 lb)
- Trọng lượng có tải: 7.250 kg (15.983 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 7.650 kg (16.865 lb)
- Động cơ: 2 × Bristol Pegasus XXVI, 690 kW (925 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay [sửa]
- Vận tốc cực đại: 417 km/h (225 knots, 259 mph)
- Vận tốc hành trình: 335 km/h (181 kn, 208 mph)
- Tầm bay: 1.550 km (837 nmi, 963 mi)
- Trần bay: 8.550 m (28.050 ft)
Vũ khí [sửa]
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
Ghi chú [sửa]
- ^ Hooftman 1979, p. 16.
- ^ Van de Klaauw 1986, p.247.
- ^ tail down
Tài liệu [sửa]
- Gerdessen, Frits and Luuk Boerman. Fokker T.V 'Luchtkruiser': History, Camouflage and Markings (Bilingual English-Dutch). Zwammerdam, the Netherlands: Dutch Profile Publications, 2009. ISBN 978-94-90092-01-6.
- Hooftman, Hugo. Van Brik tot Freedom Fighter: 1. Met Stofbril en Leren Vliegkap (In Dutch). Zwolle, the Netherlands: La Rivière & Voorhoeve N.V., 1963.
- Hooftman, Hugo. Fokker T-V en T-IX (Nederlandse Vliegtuigencyclopedie 8) (In Dutch). Bennekom, the Netherlands: Cockpit UItgeverij, 1979.
- Van der Klaauw, Bart. "Frustrated Fokker". Air International, November 1986, Vol 31 No 6, Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634. pp. 241–249.
- Van der Klaauw, Bart. Bommenwerpers Wereldoorlog II, deel 2 (In Dutch). Alkmaar, the Netherlands: Uitgeverij de Alk bv.
Liên kết ngoài [sửa]
Máy bay do hãng Fokker chế tạo
|
|
Định danh công ty
trước-1918 |
|
|
Định danh quân sự
của Áo-Hung |
|
|
Định danh quân sự
của Đức |
|
|
Định danh công ty
sau-1918 |
|
|
| Fokker America |
|
|
Định danh quân sự
của Hoa Kỳ |
|
|