Fowlerichthys ocellatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Frogfish ocellated.jpg
Fowlerichthys ocellatus, Đông Timor
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Lophiiformes
Họ (familia) Antennariidae
Chi (genus) Fowlerichthys
Loài (species) F. ocellatus
Danh pháp hai phần
Fowlerichthys ocellatus
(Bloch & J. G. Schneider, 1801)

Fowlerichthys ocellatus là một loài cá ếch của họ Antennariidae. Nó được tìm thấy ở phía tây Đại Tây Dương bao gồm cả phần phía đông của vịnh Mexicobiển Caribê, tới độ sâu 150 m. Chúng phát triển tới chiều dài 38 cm (15 in)

Ocellated frogfish.jpg

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]