Franc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Franc
1 Swiss franc 1983 obverse 1 Swiss franc 1983 reverse
1 franc Thụy Sỹ 1983
1 French franc 1991 coin obverse 1 French franc 1991 coin reverse
1 franc Pháp 1991
1 franc Bỉ 1996
1 Luxembourg franc 1990 obverse 1 Luxembourg franc 1990 coin reverse
1 franc Luxembourg 1990
1 Monaco franc 1978 coin obverse 1 Monaco franc 1978 coin reverse
1 franc Monegasque 1978

Franc là tên chung của một số đơn vị tiền tệ, nhất là franc Pháp - đơn vị tiền tệ của Pháp. Đồng franc Pháp lưu thông trên thị trường cho đến khi nước này thông qua nghị luật sử dụng đồng euro năm 1999 và đem thi hành năm 2002. Ngoài ra franc còn có thể là tên gọi đồng franc Thụy Sĩ, đơn vị tiền tệ của Thụy Sĩ và cũng là một ngoại tệ quan trọng trên thế giới.

Nguồn gốc tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

Danh ngữ franc có nguồn gốc từ tiếng Latin francorum rex (có nghĩa là "Vua của người Frank"). Dòng chữ này được đúc trên những đồng tiền kim loại của Pháp thời xưa và rồi chữ franc được dùng làm tên gọi của thứ tiền đó. Franc trong tiếng Pháp còn có nghĩa là "tự do".

Sách Việt vào thế kỷ 19 còn phiên âm gọi đồng franc thành phật lăng. Sang thời Pháp thuộc người Việt còn gọi tiền đó là quan Pháp hoặc rút ngắn thành quan.

Địa bàn lưu thông[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia dùng đồng franc gồm có Thụy Sĩ, Liechtenstein và hầu như tất các các quốc gia tại châu Phi dùng tiếng Pháp. Trước khi đồng euro xuất hiện, đồng franc đã được dùng tại Pháp, BỉLuxembourg, trong khi AndorraMonaco công nhận đồng franc Pháp như một trong các tiền tệ chính thức. Đồng franc cũng đã được dùng tại các thuộc địa của Pháp như AlgérieCampuchia.

Một franc thường được chia thành 100 centime. Đồng franc Pháp có ký hiệu là ₣. Nhiều khi, trong tiếng Ý hay tiếng Tây Ban Nha, franc được viết thành franco.

Đang lưu thông[sửa | sửa mã nguồn]

Không còn lưu thông[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]