Gabbiella stanleyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gabbiella stanleyi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Bithyniidae
Chi (genus) Gabbiella
Loài (species) G. stanleyi
Danh pháp hai phần
Gabbiella stanleyi
(E. A. Smith, 1877)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Bythinia stanleyi E. A. Smith, 1877

Gabbiella stanleyi là một loài ốc nước ngọt nhỏs có vảy, là động vật thân mềm chân bụng thuộc phân lớp mang trước sống dưới nước trong họ Bithyniidae.

Đây là loài đặc hữu của Malawi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ngereza, C., Lange, C.N., Kaunda, E., Magombo, Z., Kahwa, D. & Mailosi, A. 2004. Gabbiella stanleyi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 7 August 2007.
  2. ^ Smith E. A. (1877). "On the shells of Lake Nyasa, and on a few marine species from Mozambique". Proceedings of the Zoological Society of London 1877: 712-722. Page 717, Plate 75, figures 21-22.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]