Gerbillus perpallidus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gerbillus perpallidus
Perpallidus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Gerbillus
Loài (species) G. perpallidus
Danh pháp hai phần
Gerbillus perpallidus
(Setzer, 1958)[1]

Gerbillus perpallidus là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Setzer mô tả năm 1958.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Gerbillus perpallidus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Gerbillus perpallidus tại Wikimedia Commons