Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho phim ngoại ngữ hay nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles cho phim ngoại ngữ hay nhất là một giải của Hiệp hội phê bình phim Los Angeles dành cho phim không nói tiếng Anh, được bầu chọn là hay nhất trong năm.

Các phim đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1970[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Anh Tên gốc Nước Đạo diễn
Phim ngoại ngữ hay nhất
1975 And Now My Love Toute une vie Pháp/Ý Claude Lelouch
1976 Face to Face Ansikte mot ansikte Thụy Điển Ingmar Bergman
1977 That Obscure Object of Desire Cet obscur objet du désir Pháp/Tây Ban Nha Luis Buñuel
1978 Madame Rosa La vie devant soi Pháp Moshe Mizrahi
1979 Soldier of Orange Soldaat van Oranje Hà Lan Paul Verhoeven

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Anh Tên gốc Nước Đạo diễn
1981 The Tin Drum Die Blechtrommel Tây Đức Volker Schlöndorff
1982 Pixote Pixote: A lei do mais fraco Brasil Hector Babenco
1983 Mad Max 2: The Road Warrior Úc George Miller
1984 Fanny and Alexander Fanny och Alexander Thụy Điển Ingmar Bergman
1984 The Fourth Man De vierde man Hà Lan Paul Verhoeven
1985 Ran Nhật Bản/Pháp Akira Kurosawa
The Official Story La historia oficial Argentina Luis Puenzo
1986 Vagabond Sans toit ni loi Pháp/Anh Agnès Varda
1987 Goodbye, Children Au revoir, les enfants Pháp/Tây Đức Louis Malle
1988 Wings of Desire Der Himmel über Berlin Pháp/Tây Đức Wim Wenders
1989 Distant Voices, Still Lives Anh Terence Davies
Story of Women Une affaire de femmes Pháp Claude Chabrol

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Anh Tên gốc Nước Đạo diễn
1990 Life and Nothing But La vie et rien d'autre Pháp Bertrand Tavernier
1991 The Beautiful Troublemaker La belle noiseuse Pháp/Thụy Sĩ Jacques Rivette
1992 The Crying Game Anh/Nhật Bản Neil Jordan
1993 Farewell, My Concubine Ba wang bie ji Trung quốc/Hồng Kông Chen Kaige
1994 Three Colours: Red Trois couleurs: Rouge Pháp/Ba Lan Krzysztof Kieslowski
Phim ngoại ngữ hay nhất
1995 Wild Reeds Les roseaux sauvages Pháp André Téchiné
1996 A Judgement in Stone La cérémonie Pháp Claude Chabrol
1997 The Promise La promesse Bỉ Jean-Pierre & Luc Dardenne
1998 The Celebration Festen Đan Mạch Thomas Vinterberg
1999 All About My Mother Todo sobre mi madre Tây Ban Nha Pedro Almodóvar

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên tiếng Anh Tên gốc Nước Đạo diễn'
2000 Yi Yi: A One and a Two Yi yi Nhật Bản/Đài Loan Edward Yang
2001 No Man's Land Bosna và Hercegovina Danis Tanovic
2002 And Your Mother Too Y tu mamá también Mexico Alfonso Cuarón
2003 The Man on the Train L'homme du train Pháp Patrice Leconte
2004 House of Flying Daggers Shi mian mai fu Trung quốc/Hồng Kông Zhang Yimou
2005 Hidden Caché Áo/Pháp Michael Haneke
2006 The Lives of Others Das Leben der Anderen Đức Florian Henckel von Donnersmarck
2007 4 Months, 3 Weeks and 2 Days 4 luni, 3 săptămâni şi 2 zile România Cristian Mungiu
2008 Still Life Sanxia haoren Trung quốc/Hồng Kông Jia Zhangke

Bản mẫu:LAFCA Awards Chron