Giải thưởng lớn của Ban Giám khảo (Liên hoan phim Berlin)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải thưởng lớn của Ban Giám khảo (tiếng Đức: Großer Preis der Jury) là một Giải Gấu bạc do Ban Giám khảo của Liên hoan phim Berlin dành cho một phim tranh giải. Giải này được coi như có uy tín thứ nhì, sau Giải Gấu vàng.[1]

Giải này được thiết lập từ kỳ Liên hoan phim Berlin thứ 15, năm 1965, với tên là Giải đặc biệt của Ban Giám khảo. Năm 2000, tại Liên hoan phim Berlin thứ 50, tên giải được chính thức đổi thành "Giải thưởng lớn của Ban Giám khảo".

Dưới đây là danh sách các phim đoạt giải:

Năm Tên phim Đạo diễn Nước
1965 Le Bonheur Agnès Varda Pháp
Repulsion Roman Polański Pháp
1966 Schonzeit für Füchse Peter Schamoni Tây Đức
1967 Alle Jahre wieder Ulrich Schamoni Tây Đức
La Collectionneuse Éric Rohmer Pháp
1968 Nevinost bez zastite Dušan Makavejev Nam Tư
1969-1970
Không trao giải
1971 Il Decameron Pier Paolo Pasolini Ý
1972 The Hospital Arthur Hiller Hoa Kỳ
1973 Il n'y a pas de fumée sans feu André Cayatte Pháp/Ý
1974 The Clockmaker Bertrand Tavernier Pháp
1975 Dupont Lajoie Yves Boisset Pháp
Overlord Stuart Cooper Vương quốc Anh
1976 Canoa Felipe Cazals Mexico
1977 Le Diable probablement Robert Bresson Pháp
1978 A Queda Ruy Guerra
Nelson Xavier
Brasil
1979 Iskanderija... lih? Youssef Chahine Ai Cập/Algérie
1980 Chiedo asilo Marco Ferreri Ý/Pháp
1981 Akaler Sandhane Mrinal Sen Ấn Độ
1982 Dreszcze
(For the most ingenious contribution to the festival)
Wojciech Marczewski Ba Lan
1983 Hakkari'de Bir Mevsim Erden Kiral Thổ Nhĩ Kỳ
1984 No habrá más penas ni olvido Héctor Olivera Argentina
1985 Szirmok, virágok, koszorúk László Lugossy Hungary
1986 La messa è finita Nanni Moretti Ý
1987 Umi to dokuyaku Kei Kumai Nhật Bản
1988 Kommissar Alexander Askoldow Liên Xô
1989 Evening Bell Wu Ziniu Trung quốc
1990 Astenicheskiy sindrom Kira Muratowa Liên Xô
1991 La Condanna Marco Bellocchio Thụy Sĩ/Ý/Pháp
Satan Viktor Aristow Liên Xô
1992 Édes Emma, drága Böbe - vázlatok, aktok István Szabó Hungary
1993 Arizona Dream Emir Kusturica Hoa Kỳ
1994 Strawberry and Chocolate Tomás Gutiérrez Alea
Juan Carlos Tabío
Cuba/Mexico/Tây Ban Nha
1995 Smoke
(Also for the acting performance of Harvey Keitel)
Wayne Wang Hoa Kỳ
1996 Lust och fägring stor Bo Widerberg Thụy Điển/Đan Mạch
1997 The River Tsai Ming-liang Đài Loan
1998 Wag the Dog Barry Levinson Hoa Kỳ
1999 Mifune's Last Song Søren Kragh-Jacobsen Đan Mạch
2000 The Road Home Zhang Yimou Trung quốc
2001 Beijing Bicycle Wang Xiaoshuai Trung quốc
2002 Halbe Treppe Andreas Dresen Đức
2003 Adaptation Spike Jonze Hoa Kỳ
2004 Lost Embrace Daniel Burman Argentina
2005 Peacock Gu Changwei Trung quốc
2006 Offside Jafar Panahi Iran
En Soap Pernille Fischer Christensen Thụy Điển/Đan Mạch
2007 El otro Ariel Rotter Pháp/Argentina/Đức
2008 Standard Operating Procedure Errol Morris Hoa Kỳ
2009 Alle Anderen Maren Ade Đức
Gigante Adrián Biniez Uruguay/Tây Ban Nha
2010 If I Want to Whistle, I Whistle Florin Şerban România
2011 A Torinói ló Béla Tarr Hungary
2012 Just the Wind Benedek Fliegauf Hungary

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ehlert, Matthias; Reden, Sven von: Film ab: Das Berlinale-Lexikon Buchstaben. In: Welt am Sonntag, 5. Februar 2006, Kultur, S. 60

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]