Liên hoan phim Berlin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Berlinale2007.jpg

Liên hoan phim quốc tế Berlin, còn được gọi là "Berlinale", là một trong những đại hội điện ảnh quan trọng nhất châu Âu và thế giới và đón nhận nhiều khách nhất thế giới. Liên hoan phim được tổ chức từ năm 1951 hàng năm trong tháng 2 (năm 2006 từ 9 tháng 2 đến 19 tháng 2).

Các thể loại[sửa | sửa mã nguồn]

Gấu bạc
Gấu vàng
  • Phim điện ảnh xuất sắc
  • Lifetime Achievement ("Honorary Golden Bear")
Berlinale
  • Giải thưởng đặc biệt cho dịch vụ phục vụ ngày hội

Danh sách người thắng giải[sửa | sửa mã nguồn]

Giải Con gấu vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Đạo diễn Quốc gia
2012 Cesare deve morire (Caesar Must Die) Paolo and Vittorio Taviani  Ý
2011 Nader and Simin, A Separation Asghar Farhadi  Iran
2010 Honey (Bal) Semih Kaplanoğlu  Thổ Nhĩ Kỳ
2009 The Milk of Sorrow (La teta asustada) Claudia Llosa  Peru
2008 The Elite Squad (Tropa de Elite) José Padilha  Brasil
2007 Tuya's Marriage (Tuya de hun shi) Wang Quan'an  Trung Quốc
2006 Grbavica Jasmila Žbanić Bosna và Hercegovina
2005 U-Carmen e-Khayelitsha Marc Dornford-May Cộng hoà Nam Phi
2004 Head-On Fatih Akin Đức/Thổ Nhĩ Kỳ
2003 In This World Michael Winterbottom Anh
2002 Spirited Away Miyazaki Hayao Nhật Bản
Bloody Sunday Paul Greengrass Anh/Ireland
2001 Intimacy Patrice Chéreau Pháp
2000 Magnolia Paul Thomas Anderson Hoa Kỳ
1999 The Thin Red Line Terrence Malick Hoa Kỳ
1998 Central do Brasil Walter Salles Brasil
1997 The People vs. Larry Flynt Miloš Forman Hoa Kỳ
1996 Sense and Sensibility Ang Lee Hoa Kỳ
1995 Fresh Bait Bertrand Tavernier Pháp
1994 In the Name of the Father Jim Sheridan Anh/Ireland
1993 The Women from the Lake of Scented Souls Xie Fei Trung Quốc
The Wedding Banquet Ang Lee Đài Loan
1992 Grand Canyon Lawrence Kasdan Hoa Kỳ
1991 La Casa del sorriso Marco Ferreri Ý
1990 Music Box Costa-Gavras Hoa Kỳ
Larks on a String Jiri Menzel Tiệp Khắc
1989 Rain Man Barry Levinson Hoa Kỳ
1988 Red Sorghum Yimou Zhang Trung Quốc
1987 Tema Gleb Panfilov Xô Viết
1986 Stammheim Reinhard Hauff Tây Đức
1985 Die Frau und der Fremde Rainer Simon Đông Đức
Wetherby David Hare Anh
1984 Love Streams John Cassavetes Hoa Kỳ
1983 Ascendancy Edward Bennett Anh
The Beehive Mario Camus Tây Ban Nha
1982 Veronika Voss Rainer Werner Fassbinder Tây Đức
1981 Faster, Faster Carlos Saura Tây Ban Nha
1980 Heartland Richard Pearce Hoa Kỳ
Palermo or Wolfsburg Werner Schroeter Tây Đức
1979 David Peter Lilienthal Tây Đức
1978 Trout José Luis García Sánchez Tây Ban Nha
What Max Said Emilio Martínez Lázaro Tây Ban Nha
1977 Ascent Larisa Shepitko Xô Viết
1976 Buffalo Bill and the Indians, or Sitting Bull's History Lesson Robert Altman Hoa Kỳ
1975 Adoption Márta Mészáros Hungary
1974 The Apprenticeship of Duddy Kravitz Ted Kotcheff Canada
1973 Distant Thunder Satyajit Ray Ấn Độ
1972 The Canterbury Tales Pier Paolo Pasolini Ý
1971 The Garden of the Finzi-Continis Vittorio De Sica Ý/Tây Đức
1970 N/A N/A N/A
1969 Rani Radovi Zelimir Zilnik Nam Tư
1968 Ole dole doff Jan Troell Thụy Điển
1967 Le départ Jerzy Skolimowski Bỉ
1966 Cul-de-sac Roman Polanski Anh
1965 Alphaville Jean-Luc Godard Pháp/Ý
1964 Susuz Yaz Ismail Metin Thổ Nhĩ Kỳ
1963 Il Diavolo Gian Luigi Polidoro Ý
1962 A Kind of Loving John Schlesinger Anh
1961 La notte Michelangelo Antonioni Ý
1960 El lazarillo de tormes César Ardavin Tây Ban Nha
1959 Les cousins Claude Chabrol Pháp
1958 Smultronstället Ingmar Bergman Thụy Điển
1957 Twelve Angry Men Sidney Lumet Hoa Kỳ
1956 Invitation To The Dance Gene Kelly Hoa Kỳ
1955 Die Ratten Robert Siodmak Tây Đức
1954 Hobson's Choice David Lean Anh
1953 Le salaire de la peur Henri-Georges Clouzot Pháp/Ý
1952 Hon dansade en sommar Arne Mattsson Thụy Điển

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]