Hồ (định hướng)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra hồ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Hồ có thể chỉ đến:
- Hồ: một vùng nước được bao quanh bởi đất liền, thường là nước ngọt.
- Hồ (胡): tên gọi chỉ các dân tộc ở phía tây và phía bắc Trung Quốc (như Hung Nô, Tiên Ti, Ô Hoàn, Đê, Khương, Thổ Phồn, Đột Quyết, Mông Cổ, Khiết Đan, Nữ Chân).
- Hồ: một họ của người.
- Hồ: chữ Hán-Việt nghĩa là loài cáo, hồ ly tinh
- Hồ hay Hồ dán: một loại keo dán giấy được làm từ việc nấu tinh bột với nước.
- Hồ: hay vữa, một hỗn hợp xi măng trộn với cát và nước theo một tỉ lệ nhất định, sử dụng như chất kết dính gạch trong các công trình xây dựng.
- Hồ: tên một thị trấn thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
- Hồ: tên một loài thực vật có danh pháp khoa học Cordia dichotoma G. Forst.