Hephaestus adamsoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hephaestus adamsoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Terapontidae
Chi (genus) Hephaestus
Loài (species) H. adamsoni
Danh pháp hai phần
Hephaestus adamsoni
(Trewavas, 1940)

Hephaestus adamsoni (tên tiếng Anh: Adamson's Grunter) là một loài thuộc họ Terapontidae. Nó là loài đặc hữu của hồ Kutubu thuộc hệ thống sông Kikori, Papua New Guinea.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Allen, G. 1996. Hephaestus adamsoni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 2007.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]