Hyracotherium
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hyracotherium Thời điểm hóa thạch: Tiền - Trung Eocen |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên hai phần | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hyracotherium leporinum Owen, 1841 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên đồng nghĩa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
?Eohippus Marsh, 1876 |
Hyracotherium hay Ngựa thủy tổ là một loài ngựa nhỏ và là tổ tiên của ngựa hiện đại. Chúng đã sinh sống ở Bắc bán cầu với nhiều loài sống khắp châu Á, châu Âu, Bắc Mỹ trong thời kỳ từ đầu cho đến giữa Thế Eocen, khoảng 60 đến 45 triệu năm trước. [1] Chúng từng được xem là loài được biết đến sớm nhất của họ Ngựa[2] trước khi được phân loại lại thành một loài thuộc nhóm palaeothere, thuộc một họ guốc lẻ có họ hàng với cả ngựa và các động vật thuộc họ Brontotheriidae.
[sửa] Chú thích
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Hyracotherium |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Hyracotherium. |
- ^ Florida Museum of Natural History and the National Science Foundation: Fossil Horses In Cyberspace Hyracotherium, page 2
- ^ Florida Museum of Natural History and the National Science Foundation: Fossil Horses In Cyberspace Hyracotherium, page 1
| Đây là một bài viết sơ khai về Động vật. Chúng ta rất cần những nỗ lực thay đổi để bài viết hoàn thiện hơn. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |