Intersport Heilbronn Open

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Intersport Heilbronn Open
 ATP Challenger Tour
Event name Talheim
Website www.heilbronn-open.de
Tay vợt Thuỵ Điển Robin Söderling là nhà vô địch năm 2006 sau khi đánh bại tay vợt người Cộng hòa Séc Tomáš Zíb trong trận chung kết
Tay vợt người Pháp Michaël Llodra đã 2 lần lọt vào chung kết, thắng Goran Ivanišević năm 2001 và thua Michael Berrer năm 2007
Cặp đôi người Ba Lan Mariusz FyrstenbergMarcin Matkowski giành chiến thắng ở Talheim năm 2004
Jonas Björkman và đồng hương Jan Apell giành thắng lợi ở nội dung đôi năm 1993 trước 2 đối thủ Peter NyborgBrian Devening

Intersport Heilbronn Open là 1 giải đấu tennis chuyên nghiệp chơi trên mặt sân cứng và trong nhà. Giải đấu thuộc hệ thống Association of Tennis Professionals (ATP) Challenger Tour. Giải đấu được tổ chức ở Talheim, Đức từ năm 1984.

Các nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Kết quả
2011 Cờ của Đức Bastian Knittel Cờ của Đức Daniel Brands 7–6(4), 7–6(5)
2010 Cờ của Đức Michael Berrer Cờ của Kazakhstan Andrey Golubev 6–3, 7–6(4)
2009 Cờ của Đức Benjamin Becker Cờ của Slovakia Karol Beck 6–4, 6–4
2008 Cờ của Kazakhstan Andrey Golubev Cờ của Đức Philipp Petzschner 2–6, 6–1, 3–1 retired
2007 Cờ của Đức Michael Berrer Cờ của Pháp Michaël Llodra 6–5 retired
2006 Cờ của Thụy Điển Robin Söderling Cờ của Cộng hòa Séc Tomáš Zíb 6–1, 6–4
2005 Cờ của Cộng hòa Séc Jiří Vaněk Cờ của Đức Lars Burgsmüller 6–2, 6–4
2004 Cờ của Bỉ Gilles Elseneer Cờ của Đức Lars Burgsmüller 3–6, 6–3, 7–6(5)
2003 Cờ của Slovakia Karol Beck Cờ của Áo Jürgen Melzer 6–2, 5–7, 7–6(5)
2002 Cờ của Đức Alexander Popp Cờ của Áo Jürgen Melzer 3–6, 6–3, 6–4
2001 Cờ của Pháp Michaël Llodra Cờ của Croatia Goran Ivanišević 6–3, 6–4
2000 Cờ của Thụy Điển Magnus Larsson Cờ của Pháp Stéphane Huet 6–3, 7–6()
1999 Cờ của Ý Laurence Tieleman Cờ của Đức Markus Hantschk 6–2, 5–7, 6–3
1998 Cờ của Đức Martin Sinner Cờ của Ý Gianluca Pozzi 6–0, 3–6, 6–3
1997 Cờ của Thụy Điển Henrik Holm Cờ của Đức Hendrik Dreekmann 6–3, 2–6, 6–0
1996 Flag of the United States Chris Woodruff Cờ của Ý Gianluca Pozzi 6–3, 6–3
1995 Cờ của Cộng hòa Séc David Rikl Cờ của Đan Mạch Frederik Fetterlein 7–5, 6–3
1994 Cờ của Đức Markus Zoecke Cờ của Ý Cristiano Caratti 6–3, 6–4
1993 Cờ của Đức David Prinosil Cờ của Cộng hòa Séc Martin Damm 6–3, 7–6
1992 Cờ của Đức Karsten Braasch Cờ của Đức Markus Naewie 6–7, 6–2, 6–2
1991 Cờ của Ý Diego Nargiso Cờ của Đức Markus Zoecke 3–6, 7–6, 6–3
1990 Cờ của Cộng hòa Séc Milan Šrejber Cờ của Đức Alexander Mronz 7–6, 4–6, 7–6
1989 Cờ của Đức Michael Stich Cờ của Đan Mạch Michael Tauson 6–3, 6–2
1988 Cờ của Đức Udo Riglewski Cờ của Đức Michael Kupferschmid 6–3, 6–7, 6–4

Đôi nam[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vô địch Á quân Kết quả
2011 Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Delgado
Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jonathan Marray
Cờ của Đức Frank Moser
Cờ của Cộng hòa Séc David Škoch
6–1, 6–4
2010 Cờ của Thái Lan Sanchai Ratiwatana
Cờ của Thái Lan Sonchat Ratiwatana
Cờ của Croatia Mario Ančić
Cờ của Croatia Lovro Zovko
6–4, 7–5
2009 Cờ của Slovakia Karol Beck
Cờ của Cộng hòa Séc Jaroslav Levinský
Cờ của Đức Benedikt Dorsch
Cờ của Đức Philipp Petzschner
6–3, 6–2
2008 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Rik de Voest
Flag of the United States Bobby Reynolds
Cờ của Nga Igor Kunitsyn
Cờ của Pakistan Aisam-ul-Haq Qureshi
7–6(2), 6–7(5), 10–4
2007 Cờ của Đức Michael Kohlmann
Cờ của Đức Rainer Schüttler
Flag of the Netherlands Sander Groen
Cờ của Pháp Michaël Llodra
walkover
2006 Cờ của Đức Christopher Kas
Cờ của Đức Philipp Petzschner
Cờ của Cộng hòa Séc Lukáš Dlouhý
Cờ của Cộng hòa Séc David Škoch
6–7(2), 6–3, 10–4
2005 Cờ của Pháp Sébastien de Chaunac
Cờ của Slovakia Michal Mertiňák
Cờ của Bỉ Gilles Elseneer
Cờ của Luxembourg Gilles Müller
6–2, 3–6, 6–3
2004 Cờ của Ba Lan Mariusz Fyrstenberg
Cờ của Ba Lan Marcin Matkowski
Cờ của Đức Lars Burgsmüller
Cờ của Đan Mạch Kenneth Carlsen
6–3, 6–3
2003 Cờ của Thụy Điển Simon Aspelin
Cờ của Thụy Điển Johan Landsberg
Cờ của Cộng hòa Séc Petr Pála
Cờ của Cộng hòa Séc Pavel Vízner
6–4, 6–4
2002 Cờ của Cộng hòa Macedonia Aleksandar Kitinov
Cờ của Thụy Điển Johan Landsberg
Cờ của Cộng hòa Séc František Čermák
Cờ của Cộng hòa Séc Ota Fukárek
6–7(5), 6–3, 6–1
2001 Flag of the Netherlands Sander Groen
Flag of the United States Jack Waite
Cờ của Cộng hòa Séc Petr Luxa
Cờ của Cộng hòa Séc David Rikl
1–6, 6–3, 7–6(4)
2000 Flag of the Netherlands Jan Siemerink
Flag of the Netherlands John van Lottum
Cờ của Thụy Điển Magnus Larsson
Cờ của Thụy Điển Fredrik Loven
7–5, 7–6
1999 Cờ của Đức Michael Kohlmann
Cờ của Thụy Sĩ Filippo Veglio
Flag of the United States Justin Gimelstob
Flag of the United States Chris Woodruff
6–4, 6–7, 7–5
1998 Flag of the United States Geoff Grant
Flag of the United States Mark Merklein
Cờ của Ý Stefano Pescosolido
Cờ của Ý Vincenzo Santopadre
6–3, 7–6
1997 Cờ của Pháp Olivier Delaître
Cờ của Pháp Stephane Simian
Cờ của Đức Patrick Baur
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Clinton Ferreira
6–7, 6–3, 7–6
1996 Cờ của Thụy Sĩ Lorenzo Manta
Cờ của Cộng hòa Séc Pavel Vízner
Cờ của Ý Diego Nargiso
Cờ của Đức Udo Riglewski
6–3, 7–6
1995 Cờ của Croatia Sasa Hirszon
Cờ của Croatia Goran Ivanišević
Cờ của Đức Martin Sinner
Flag of the Netherlands Joost Winnink
6–4, 6–4
1994 Cờ của Latvia Ģirts Dzelde
Cờ của Đức Mathias Huning
Cờ của Ý Omar Camporese
Cờ của Ý Cristiano Caratti
6–4, 6–2
1993 Cờ của Thụy Điển Jan Apell
Cờ của Thụy Điển Jonas Björkman
Flag of the United States Brian Devening
Cờ của Thụy Điển Peter Nyborg
6–2, 7–6
1992 Flag of the United States Doug Eisenman
Cờ của Na Uy Bent-Ove Pedersen
Flag of the Netherlands Sander Groen
Cờ của Thụy Điển Tomas Nydahl
6–1, 6–3
1991 Cờ của Ý Diego Nargiso
Cờ của Ý Stefano Pescosolido
Cờ của Đức Christian Saceanu
Flag of the Netherlands Michiel Schapers
6–2, 6–2
1990 Cờ của Cộng hòa Séc David Rikl
Cờ của Cộng hòa Séc Tomas Anzari
Cờ của Cộng hòa Nam Phi Byron Talbot
Cờ của Thụy Điển Jorgen Windahl
6–4, 6–4
1989 Cờ của Đức Martin Sinner
Cờ của Đức Michael Stich
Cờ của România Gheorghe Cosac
Cờ của România Adrian Marcu
4–6, 6–4, 7–6
1988 Cờ của Đức Jaromir Becka
Cờ của Đức Udo Riglewski
Cờ của Đức Axel Hornung
Cờ của Đức Andreas Lesch
7–6, 4–6, 6–2

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:ATP Challenger Tour

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]