Kali nitrat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kali nitrat[1] | |
|---|---|
| Tên khác | diêm tiêu |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Số RTECS | TT3700000 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | KNO3 |
| Phân tử gam | 101,103 g/mol |
| Bề ngoài | Chất rắn màu trắng |
| Mùi | không mùi |
| Tỷ trọng | 2,109 g/cm3 (16 °C) |
| Điểm nóng chảy |
334 °C |
| Điểm sôi |
phân hủy 400 °C |
| Độ hòa tan trong nước | 13,3 g/100 mL (0 °C) 36 g/100 mL (25 °C) 247 g/100 mL (100 °C) |
| Độ hòa tan | ít tan trong ethanol có thể tan trong glycerol, amoni |
| Cấu trúc | |
| Cấu trúc tinh thể | trực thoi, Aragonit |
| Các nguy hiểm | |
| MSDS | ICSC 0184 |
| Chỉ mục EU | - |
| Nguy hiểm chính | Oxidant |
| NFPA 704 |
|
| Điểm bắt lửa | Không cháy |
| LD50 | 3750 mg/kg |
| Các hợp chất liên quan | |
| Anion khác | Kali nitrit |
| Cation khác | Lithi nitrat Natri nitrat Rubidi nitrat Caesi nitrat |
| Hợp chất liên quan | Kali sulfat Kali clorua |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Kali nitrat hay còn gọi là diêm tiêu là hợp chất hóa học có công thức hóa học là KNO3. Trong quá khứ, con người đã sử dụng nó để làm một số loại ngòi nổ. Trong tự nhiên chỉ có một lượng nhỏ kali nitrat.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
KNO3 là chất nằm trong 1 phát minh lớn, đó là thuốc súng được người Trung Quốc tìm ra.
Tính chất [sửa]
- Tan nhiều trong nước(ở 200C là 32g/100g nước)
- Kali nitrat phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành kali nitrit và giải phóng khí oxi, vậy nó có tính oxi hóa mạnh.
-
2KNO3 → 2KNO2 + O2
Bảng tan của KNO3trong nước
| Nhiệt độ(°C) | Độ tan (g/100g H2O) |
|---|---|
| 10 | 20 |
| 20 | 32 |
| 40 | 64 |
| 80 | 169 |
Ứng dụng [sửa]
Muối kali nitrat dùng để:
- Chế tạo thuốc nổ đen với công thức: 750/0 KNO3, 100/0 S và 50/0 C. Khi nổ, nó tạo ra muối kali sunfua, khí nitơ và khí CO2:
- 2KNO3 + S + 3C →to K2S + 3CO2 + N2.
- Làm phân bón, cung cấp nguyên tố kali và nitơ cho cây trồng.
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp.
- Điều chế oxi với lượng nhỏ trong phòng thí nghiệm.
- Điều chế HNO3 khi tác dụng với axit:
- Phụ gia thực phẩm(E252).
Tham khảo [sửa]
Xem thêm [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Kali nitrat. |