Lenovo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lenovo Group Limited
联想集团有限公司
Loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn
Ngành nghề Computer Systems
Computer Peripherals
Computer Software
Thành lập 1988
Trụ sở chính Purchase, New York, Hoa Kỳ
Thành viên
chủ chốt
Yang Yuanqing, Chủ tịch
William Amelio, CEO
Sản phẩm Desktops
Servers
Notebooks
Netbooks
Peripherals
Printers
Televisions
Scanners
Storage
Doanh thu Green Arrow Up Darker.svg 16,604 tỷ $ (2010)[1]
Lợi nhuận kinh doanh Green Arrow Up Darker.svg $218 triệu (2010)[1]
Lãi thực Green Arrow Up Darker.svg $129 triệu (2010)[2]
Tổng số tài sản Green Arrow Up Darker.svg $8.,955 tỷ (2010)[1]
Tài sản cổ phần Green Arrow Up Darker.svg $1,605 tỷ (2010)[1]
Nhân viên 22.205 (2010)
Website Lenovo.com
IBM ThinkPad R51

Tập đoàn Lenovo Ltd (phát âm như "Le-nô-vô"; chữ Hán: 联想集团有限公司; bính âm: Liánxiǎng Jítuán Yǒuxiàn Gōngsī; Hán-Việt: Liên Tưởng Tập đoàn Hữu hạn Công ty), trước đây còn gọi Tập đoàn Legend LtdNew Technology Developer Inc., là công ty sản xuất máy tính cá nhân (PC) lớn nhất ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, và vào năm 2004 vào hạng hai trên thế giới (hạng chín trước khi mua Phân ban PC của IBM). Công ty đầu tiên được thành lập năm 1984 bởi 11 kỹ sư dẫn đầu là Liu Chuanzhi tại Bắc Kinh, nhưng công ty cổ phần mẹ yết giá được tập hợp thành đoàn thể năm 1988 tại Hồng Kông, hiện là đặc khu hành chính của Trung Quốc. Tổng hành dinh của Lenovo ở Purchase, New York (Hoa Kỳ). Tuy nhiên, công ty này có ý định chuyển tổng hành dinh sang Raleigh, Bắc Carolina, ở vị trí của nhóm ThinkPad của IBM ngày xưa.

"Lenovo" là từ kết hợp của Le- (từ "Legend") và novo, có nghĩa "mới" trong Latinh giả.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Form 10-K”. Lenovo Group Limited, United States Securities and Exchange Commission. 31 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2010. “For the fiscal year ended: March 31, 2010” 
  2. ^ LENOVO REPORTS FOURTH QUARTER AND FULL-YEAR 2009/10 RESULTS

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]