Mannophryne oblitterata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mannophryne oblitterata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Mannophryne
Loài (species) M. oblitterata
Danh pháp hai phần
Mannophryne oblitterata
(Rivero, 1984)
Danh pháp đồng nghĩa
Colostethus guatopoensis Dixon & Rivero-Blanco, 1985

Mannophryne oblitterata là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]