Mastomys kollmannspergeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mastomys kollmannspergeri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Mastomys
Loài (species) M. kollmannspergeri
Danh pháp hai phần
Mastomys kollmannspergeri
(Petter, 1957)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Mastomys verheyeni Robbins & Van der Straeten, 1989

Mastomys kollmannspergeri là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Petter mô tả năm 1957.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mastomys kollmannspergeri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]