Mesopristes elongatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mesopristes elongatus
GrandidierMadagascarFishes 0067.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Terapontidae
Chi (genus) Mesopristes
Loài (species) M. elongatus
Danh pháp hai phần
Mesopristes elongatus
(Guichenot, 1866)

Mesopristes elongatus là một loài thuộc họ Terapontidae. Nó là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mesopristes elongatus tại Wikimedia Commons