Microcebus tavaratra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Microcebus tavaratra
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cheirogaleidae
Chi (genus) Microcebus
Loài (species) M. tavaratra
Danh pháp hai phần
Microcebus tavaratra
(Rasoloarison et al., 2000)[2]
Microcebus tavaratra range map.svg

Microcebus tavaratra là một loài động vật có vú trong họ Cheirogaleidae, bộ Primates. Loài này được Rasoloarison, Goodman & Ganzhorn mô tả năm 2000.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2014.1
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Microcebus tavaratra. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Microcebus tavaratra tại Wikimedia Commons