Microtus evoronensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Microtus evoronensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Microtus
Phân chi (subgenus) Alexandromys
Loài (species) M. evoronensis
Danh pháp hai phần
Microtus evoronensis
Kovalskaya and Sokolov, 1980[2]

Microtus evoronensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Kovalskaya & Sokolov mô tả năm 1980.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K. (2008). Microtus evoronensis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 13 June 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Microtus evoronensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]