Mormoops megalophylla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mormoops megalophylla
Mormoops megalophylla.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Mormoopidae
Chi (genus) Mormoops
Loài (species) M. megalophylla
Danh pháp hai phần
Mormoops megalophylla
(Peters, 1864)

Mormoops megalophylla là một loài động vật có vú trong họ Mormoopidae, bộ Dơi. Loài này được Peters mô tả năm 1864.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dávalos, L., Molinari, J. Mantilla, H., Medina, C., Pineda, J. & Rodriguez, B (2008) Mormoops megalophylla Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 7 February 2010.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mormoops megalophylla. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mormoops megalophylla tại Wikimedia Commons