Mormopterus norfolkensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mormopterus norfolkensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Mormopterus
Phân chi (subgenus) M. (Micronomus)
Loài (species) M. norfolkensis
Danh pháp hai phần
Mormopterus norfolkensis
(Gray, 1840)

Mormopterus norfolkensis là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Gray mô tả năm 1840.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mormopterus norfolkensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]