Munera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Munera |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Campo de Montiel |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Pedro Pablo Sánchez Esteso (PP) |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 229,43 km² (88,6 mi²) |
| Độ cao | 930 m (3.051 ft) |
| Dân số (INE 2008) | |
| - Tổng cộng | 3.885 |
| - Mật độ | 16,93/km² (43,8/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 02612 |
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 967 ( |
| Tọa độ | Tọa độ: Định dạng đối số không rõ Tọa độ: Tọa độ: Định dạng đối số không rõ {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ |
| Cách xưng hô dân cư | Munerenses Munereño,ña |
Munera là một đô thị ở tỉnh Albacete, Tây Ban Nha. Đô thị này nằm ở cộng đồng tự trị Castilla-La Mancha (Tây Ban Nha). Đô thị này cách tỉnh lỵ 59 km. Dân số năm 2008 là 3885 người. Diện tích là 229,43 km2. Khu vực này có độ cao 930 m trên mực nước biển.