Nakamura Yuichi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Nakamura. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp tên người Nhật hiện đại khi viết bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
Nakamura Yuichi
Tên khai sinh Nakamura Yuichi
Sinh 8 tháng 10, 1987 (26 tuổi)
Kanagawa, Nhật Bản
Nghề nghiệp diễn viên, ca sĩ
Trang web http://d-boys.com

Nakamura Yūichi (Nhật: 中村 優一? Trung Thôn Ưu Nhất) là một diễn viên người Nhật Bản, được biết đến qua vao diễn Kiriya Kyōsuke trong bộ năm 2005 của series Kamen Rider Hibiki và Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos trong Kamen Rider Den-O.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Nakamura Yuichi bắt đầu sự nghiệp giải trí của mình từ năm 2003 với việc gia nhập Johnny & Associates. Tuy nhiên, đến năm 2004, anh nhận ra mình có niềm đam mê với âm nhạc hơn là điện ảnh. Anh rời Johnny & Associates và cố gắng theo đuổi sự nghiệp âm nhạc. Ngày 27 tháng 7 năm 2004, Nakamura lần đầu tiên được trình diễn trong D-BOYS Open Audition và đã giành giải nhất. Sau đó anh được gia nhập nhóm một cách dễ dàng cùng với Igarashi Shunji (người về nhì trong Open Audition). Nakamura Yuichi hiện là một trong những người trụ lại khá lâu của D-Boys và không ngừng phát triển từng ngày. Tháng 3 năm 2010 để kỉ niệm 10 năm thành lập WE, thay mặt cho các thành viên trong nhóm, special D-BOYS unit đã được thành lập và anh đã được chọn vào cùng với các thành viên Igarashi Shunji, Seto Kōji, Araki Hirofumi và thành viên thứ 5 được quyết định thông qua 2010 D-BOYS Audition - Horii Arata.

Những phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Nhân vật Năm Kênh
Gokusen 2 Kawada Yūichi 2005 Nippon Television
Daisuki! Itsugo Go!! n/a 2005 Tokyo Broadcasting System
Kamen Rider Hibiki Kiriya Kyosuke 2005 TV Asahi
Kitana(i) Hero Onodera Hiroshi 2006 Nippon Television
Princess Princess D Hanazono Otoya 2006 TV Asahi
DD-BOYS Himself 2006 TV Asahi
Kazoku Zenzai Kamizawa Kō 2006 Tokyo Broadcasting System
Puzzle Ootaka Masanori 2007 TV Asahi
Shinigami no Ballad Hayama Makoto 2007 TV Tokyo
Delicious Gakuin Nangō Ryōji 2007 TV Tokyo
Kamen Rider Den-O Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2007 TV Asahi
Homeroom on the Beachside Misaki Masayuki 2008 Fuji Television
Twin Spica Suzuki Shū 2009 NHK
Inazuma Eleven Mark Kluger 2009 TV Tokyo
Last Mail 2 Yamada Kazuki 2009 BS Asahi
The Negotiator Miura Tomoyuki 2009 TV Asahi
Sunao ni Narenakute Mizuno Shu 2010 Fuji Television
Jotei Kaoruko Kojima Junpei 2010 TV Asahi
Moyashimon Tadayasu Souemon Sawaki 2010 Fuji Television

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Nhân vật Năm
Kamen Rider Den-O: I'm Born! Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2007
Kamen Rider Den-O & Kiva: Climax Deka Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2008
Saraba Kamen Rider Den-O: Final Countdown Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2008
Doukyuusei Shibahara Jun 2008
Taiikukan Baby hibahara Jun 2008
Shakariki! Hatomura Daisuke (Poppo) 2008
Bokura no Houteishiki Shimokura Shinpei 2008
Kaze Ga Tsuyoku Fuiteiru Kashiwazaki Akane 2009
Cho Kamen Rider Den-O & Decade Neo Generations: The Onigashima Warship Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2009
Wangan Midnight The Movie Asakura Akio 2009
Kamen Rider × Kamen Rider × Kamen Rider The Movie: Cho-Den-O Trilogy Sakurai Yūto/Kamen Rider Zeronos 2010

Media khác[sửa | sửa mã nguồn]

Radio[sửa | sửa mã nguồn]

Sân khấu[sửa | sửa mã nguồn]

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Anime / Series Nhân vật Năm
Yu-Gi-Oh! Duel Monsters Dinosaur Ryuzaki (2nd) 2000
Bleach Tesla (arrancar), Muramasa 2004
CD drama Kemono no Gotoku Hisoyaka Ni Kotodama Tsukai 2007
Clannad Tomoya Okazaki 2007
Magical Girl Lyrical Nanoha Strikers Vice Granscenic 2007
Sky Girls Homare Moriyama 2007
Inazuma Eleven Koujirou Genda, Jin Kageno, Mark Kruger 2008
Clannad After Story Tomoya Okazaki 2008
Fairy Tail Gray Fullbuster 2009
Durarara!! Kyohei Kadota 2010
Shugo Chara Party! Ikuto Tsukiyomi 2010
Fairy Tail OVA Gray Fullbuster 2011
Guilty Crown Gai Tsutsugami 2011
Inu x Boku SS Sōshi Miketsukami 2012
Magi: The Labyrinth of Magic Kouen Ren 2012
Fairy Tail the Movie: The Phoenix Priestess Gray Fullbuster 2012
Gintama Sakata Kintoki 2012
K Rikio Kamamoto 2012
Uta no Prince-sama Maji Love 2000% Ringo Tsukimiya 2013
The Irregular at Magic High School Tatsuya Shiba 2014
Magi: The Kingdom of Magic Kouen Ren 2014

Endorsements[sửa | sửa mã nguồn]

Quảng cáo truyền thông[sửa | sửa mã nguồn]

Nakamura cũng tham gia phát hành nhiều hình thức quảng cáo:

CDs[sửa | sửa mã nguồn]

  • Princess Princess D: Character Song Series Vol.2: Shiawase no Yokan - Yuichi Nakamura, Kento Shibuya & Kazuma
  • Kamen Rider Den-O: Action-ZERO - Yuichi Nakamura & Hōchū Ōtsuka
  • Doukyusei/Taiikukan Baby: Doukyusei,Taiikukan Baby - Yuichi Nakamura
  • Bokura no Houteishiki: Futari dake no Happy Birthday -with Bokushiki Member- - Honey L Days with Bokushiki Member
  • Kamen Rider Den-O: Action-ZERO 2010 - Yuichi Nakamura & Hōchū Ōtsuka

DVDs[sửa | sửa mã nguồn]

  • Princess Princess D: Character Image DVD vol.2 (2006/10)
  • Kamen Rider Den-O: I'm Born! making DVD -from the den-liner's window- (2007/07)
  • Kamen Rider Den-O: Special Talk Show -close in, all imagin! it's climax!- (2007/11)
  • Kamen Rider Den-O: Final Stage and Cast Talk Show (2008/04)
  • Boku no Hoteishiki: Actor Nakamura Yuichi (2008/10)
  • Kamen Rider Den-O & Kiva: Climax Deka: Collector's pack plus DEN-KIVA festival (2008/11)
  • D-BOYS BOY FRIEND series vol.2: YUICHI NAKAMURA SELF-DISCOVERY (2009/08)
  • Making Of Wangan Midnight The Movie ~Asakura Akio in Akuma no Z~ (2009/08)
  • D-BOYS BOY FRIEND series vol.7: 7 HEROES (2010/02)
  • Kamen Rider × Kamen Rider × Kamen Rider The Movie: Cho-Den-O Trilogy: Imagin super climax tour 2010 (2010/09)

Album ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]