Nanorana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nanorana
Nanorana blanfordii.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dicroglossidae
Chi (genus) Nanorana
Günther, 1896
Loài điển hình
Nanorana pleskei
Günther, 1896
Danh pháp đồng nghĩa

Altirana Stejneger, 1927
Chaparana Bourret, 1939
Paa Dubois, 1975

Feirana Dubois, 1992

Nanorana là một chi động vật lưỡng cư trong họ Dicroglossidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 26 loài và 23% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.