Noemi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Noemi
Noemiasd.jpg
Thông tin nghệ sĩ
Tên khai sinh Veronica Scopelliti
Sinh 25 tháng 1, 1982 (32 tuổi)
Roma, Ý
Nguyên quán Flag of Italy.svg Ý
Nghề nghiệp ca sĩ, nhạc sĩ
Thể loại Pop, Nhạc soul, Blues, Rhythm and blues, Rock
Nhạc cụ Ghi-ta, Dương cầm
Năm 2009–nay
Hãng đĩa Sony
Website noemiofficial.it
arcadinoemi.it

Noemi (sinh ngày 25 tháng 1 năm 1982Roma), tên khai sinh là Veronica Scopelliti, là một ca sĩ-nhạc sĩ người Ý.

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Album Vị trí cao nhất Chứng nhận
Ý Châu Âu
2009 Sulla mia pelle 3 42 2× đĩa bạch kim (140.000+)
2011 RossoNoemi 6 - 2× đĩa bạch kim (120.000+)

EP[sửa | sửa mã nguồn]

Năm EP Vị trí cao nhất Chứng nhận
Ý Châu Âu
2009 Noemi 8 97 đĩa vàng (50.000+)

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đĩa đơn Vị trí cao nhất Chứng nhận
Ý Châu Âu
2009 Briciole 2 51 đĩa vàng (15.000+)
L'amore si odia
(Noemi và Fiorella Mannoia)
1 34 2× đĩa bạch kim (60.000+)
2010 Per tutta la vita 1 42 đĩa bạch kim (30.000+)
Vertigini - -
2011 Vuoto a perdere 6 47 đĩa bạch kim (30.000+)
Odio tutti i cantanti - -
Poi inventi il modo

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Video Đạo diễn
2009 Briciole Gaetano Morbioli
L'amore si odia
2010 Per tutta la vita
2011 Vuoto a perdere Fausto Brizzi
Odio tutti i cantanti Noemi
Poi inventi il modo

Sanremo Music Festival[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2010 - Sanremo Music Festival với Per tutta la vita

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Noemi và Fiorella Mannoia

2009[sửa | sửa mã nguồn]

  • đĩa vàng với Noemi
  • "Wind Music Awards"
  • đĩa vàng với Briciole

2010[sửa | sửa mã nguồn]

  • đĩa bạch kim với Per tutta la vita
  • "Wind Music Awards" với Sulla mia pelle
  • "Wind Music Awards" với L'amore si odia
  • "Wind Music Awards" với Per tutta la vita

2011[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2× đĩa bạch kim với Sulla mia pelle
  • "Wind Music Awards" với Sulla mia pelle
  • Nastro d'Argento với Vuoto a perdere
  • 2× đĩa bạch kim với RossoNoemi
  • đĩa bạch kim với Vuoto a perdere
  • "Premio Lunezia" với Vuoto a perdere
  • 2× đĩa bạch kim với L'amore si odia

Tour lưu diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]