Noirétable

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°49′05″B 3°45′56″Đ / 45,8180555556°B 3,76555555556°Đ / 45.8180555556; 3.76555555556

Noirétable

Noirétable trên bản đồ Pháp
Noirétable
Noirétable
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Loire
Quận Montbrison
Tổng Noirétable
(chef-lieu)
Xã (thị) trưởng Denis Tamain
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 656–1.351 m (2.152–4.432 ft)
(bình quân 727 m/2.385 ft)
Diện tích đất1 40,34 km2 (15,58 sq mi)
Nhân khẩu2 1.637  (1999)
 - Mật độ 41 /km2 (110 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 42159/ 42440
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Noirétable là một trong tỉnh Loire miền trung nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]