Notoryctes typhlops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Notoryctes typhlops
Notoryctes typhlops.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Notoryctemorphia
Họ (familia) Notoryctidae
Chi (genus) Notoryctes
Loài (species) N. typhlops
Danh pháp hai phần
Notoryctes typhlops
(Stirling, 1889)[2]
Phân bố
Phân bố

Notoryctes typhlops là một loài động vật có vú trong họ Notoryctidae, bộ Notoryctemorphia. Loài này được Stirling mô tả năm 1889.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dickman, C., Burbidge, A., Aplin, K. & Benshemesh, J. (2008). Notoryctes typhlops. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is data deficient
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Notoryctes typhlops. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 158. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Notoryctes typhlops tại Wikimedia Commons