Notoryctidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Notoryctidae
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Chordata
Lớp (class): Mammalia
Bộ (ordo): Notoryctemorphia
Họ (familia): Notoryctidae
(Ogilby, 1892)[1]
Chi (genus): Notoryctes
(Stirling, 1891)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Neoryctes Stirling, 1891
  • Psammoryctes Stirling, 1889

Notoryctidae là một họ động vật có vú trong bộ Notoryctemorphia. Họ này được Ogilby miêu tả năm 1892.[1] Họ này có một chi duy nhất và là họ duy nhất trong bộ của nó, và gồm 2 loài còn sinh tồn.

Phân loại [sửa]

Tham khảo [sửa]

  1. ^ a b c Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Notoryctidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.