Peromyscus mayensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Peromyscus mayensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Peromyscus
Nhóm loài (species group) P. furvus
Loài (species) P. mayensis
Danh pháp hai phần
Peromyscus mayensis
(Carleton & Huckaby, 1975)[1]

Peromyscus mayensis là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Carleton & Huckaby mô tả năm 1975.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Peromyscus mayensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]